GV-TNVR1620-P
Đầu ghi hình NVR PoE 16 kênh GV-TNVR1620-P
- 16CH
- 16× PoE+
- 12 MP
- 4K HDMI

GeoVision · GV-GNVRC0810-P
Đầu ghi hình NVR độc lập 8 kênh chạy Linux nhúng, tích hợp 8 cổng PoE+, xuất hình HDMI 4K cùng AI trên NVR bảo vệ vành đai và phát hiện khuôn mặt
GV-GNVRC0810-P là đầu ghi hình mạng (NVR) độc lập chạy hệ điều hành Linux nhúng, hỗ trợ chuẩn nén H.264/H.265, ghi hình trực tiếp vào ổ cứng lắp trong. GV-GNVRC0810-P hỗ trợ tối đa 8 kênh camera IP cho hệ thống giám sát. Thiết bị tích hợp sẵn 8 cổng PoE+ (IEEE 802.3at), vừa truyền dữ liệu mạng vừa cấp nguồn cho các camera IP được kết nối. Với ngõ ra video độ phân giải lên đến 4K, GV-GNVRC0810-P cho phép xem trực tiếp và phát lại video ngay trên thiết bị mà không cần máy tính riêng. Các cổng USB cho phép kết nối chuột USB và USB flash để sao lưu video.
GV-GNVRC0810-P còn được trang bị các chức năng AI tiên tiến, bao gồm phát hiện khuôn mặt và nhiều chức năng phân tích phục vụ bảo vệ vành đai. Khi kết hợp với các camera GV-IP có AI tương thích, đầu ghi cung cấp đa dạng các chức năng phân tích, đáp ứng nhiều nhu cầu bảo vệ vành đai và giám sát khác nhau.
GV-GNVRC0810-P hỗ trợ kết nối camera thông thường lên GV-Cloud VMS để giám sát qua đám mây, hoặc lên GV-Center V2 để giám sát tập trung.
| Hệ thống | |
|---|---|
| Hệ điều hành | Linux nhúng |
| Số kênh | Tối đa 8 kênh camera IP |
| Khay ổ cứng | 1 (ổ cứng SATA 3.5"), tối đa 10 TB |
| Video & âm thanh | |
| Chuẩn nén video | H.264 / H.265 (dual stream) |
| Chuẩn nén âm thanh | G.711 |
| Độ phân giải | 8 MP, 6 MP, 5 MP, 4 MP, 3 MP, 2 MP (1080P), 1.3 MP (960P), 1.0 MP (720P) |
| Giải mã (xem trực tiếp / phát lại) – Tắt AI | 8 MP @ 30 fps × 1 kênh; 4 MP @ 30 fps × 4 kênh; 720P @ 30 fps × 8 kênh |
| Giải mã (xem trực tiếp / phát lại) – Bật AI | 8 MP @ 30 fps × 1 kênh; 3 MP @ 30 fps × 4 kênh; 720P @ 30 fps × 8 kênh |
| Ngõ vào / ra âm thanh | 1 RCA / 1 RCA (đàm thoại hai chiều) |
| Ghi hình & phát lại | |
| Băng thông tối đa | Đầu vào 80 Mbps / Đầu ra 80 Mbps |
| Phát lại | Tối đa 8 kênh |
| Chức năng phát lại | Tua nhanh tới/lùi (2x, 4x, 8x, 16x, 32x); Phát chậm (1/2x, 1/4x, 1/8x, 1/16x, 1/32x) |
| Chia màn hình xem trực tiếp | 1 / 4 / 6 / 8 / 9 |
| Kết nối | |
| HDMI | 1 cổng (1024 x 768, 1280 x 1024, 1920 x 1080, 3840 x 2160) |
| VGA | 1 cổng (1024 x 768, 1280 x 1024, 1920 x 1080) |
| Ethernet | 1 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps |
| PoE | 8 cổng RJ-45, PoE+ (IEEE 802.3at); tổng công suất tối đa 72 W |
| USB | USB 2.0 x 1 (mặt trước), USB 2.0 x 1 (mặt sau) |
| Kết nối từ xa | Tối đa 3 client từ xa kết nối đồng thời, xem trực tiếp tổng cộng tối đa 24 kênh trên tất cả client |
| Phân tích AI | |
| AI trên NVR | Phát hiện khuôn mặt; Bảo vệ vành đai: vượt đường kẻ, xâm nhập vùng, đi vào vùng, rời khỏi vùng (đều có phân loại người & phương tiện); hỗ trợ độ phân giải tối đa 4 MP (4 MP: tối đa 1 kênh; 2 MP: tối đa 2 kênh) |
| AI trên camera | Phát hiện khuôn mặt; Bảo vệ vành đai (phân loại người & phương tiện); Đếm mục tiêu theo đường kẻ / theo vùng; Siêu dữ liệu video (Video Metadata); Phát hiện lảng vảng, đỗ xe trái phép, mật độ đám đông, cháy, nhiệt độ; Bản đồ nhiệt (Heat Map); Đếm người; Nhận dạng biển số (LPR) — khi kết nối camera AI tương thích |
| Nguồn & môi trường | |
| Bộ đổi nguồn | Đầu vào: AC 100 ~ 240 V, 50 ~ 60 Hz; Đầu ra: DC 48 V, 1.8 A |
| Công suất tiêu thụ | 10 W (không bao gồm ổ cứng và camera IP) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C ~ 50°C (14°F ~ 122°F) |
| Độ ẩm | 0% ~ 90% RH (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | Đạt chuẩn CE, FCC, LVD, RoHS |
| Cơ khí | |
| Kích thước (R x S x C) | 300 x 249.4 x 45 mm (11.81 x 9.82 x 1.77 in) |
| Trọng lượng | 1.08 kg (2.38 lb) |
| Lắp tủ rack | Không (N/A) |
Thông số tóm tắt từ tài liệu của hãng và có thể thay đổi mà không báo trước. Liên hệ 5ZONE để nhận thông tin chi tiết.