GV-APOE0410-E
Switch PoE công nghiệp 4 cổng Gigabit + 2 SFP không quản lý GV-APOE0410-E
- 4× PoE+
- 2× SFP
- 120 W
- -40 ~ 75 °C

GeoVision · GV-APOE0812-E
Switch PoE công nghiệp 8 cổng Gigabit L2+ quản lý qua web
GV-APOE0812-E là switch PoE công nghiệp L2+ quản lý qua web, trang bị 8 cổng PoE+ 10/100/1000BaseT(X), 2 cổng SFP và 2 cổng uplink Gigabit. Hỗ trợ chuẩn Power over Ethernet IEEE 802.3at, switch cung cấp tổng công suất PoE lên đến 240 W.
Nhờ loại bỏ nhu cầu đi dây nguồn riêng, switch giúp đơn giản hóa việc triển khai các thiết bị được cấp nguồn (PD) như camera IP. Switch còn có chế độ truyền mở rộng, cho phép cấp nguồn và truyền dữ liệu qua cáp mạng dài đến 250 m (820 ft) ở tốc độ 10 Mbps.
Phù hợp cho các hệ thống mạng quy mô vừa đến lớn nhằm tăng cường khả năng kết nối và hiệu quả mạng, switch cung cấp khả năng quản lý Web-smart vượt trội giúp tối ưu hạ tầng mạng của bạn.
| Cổng kết nối | |
|---|---|
| Cổng PoE+ | 8 × 10/100/1000BaseT(X) RJ-45, PoE+ |
| Cổng uplink Gigabit | 2 × 10/100/1000BaseT(X) RJ-45 |
| Cổng uplink SFP | 2 × SFP |
| Hiệu năng | |
| Băng thông chuyển mạch (backplane) | 24 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp | 17.86 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K, tự động học (auto-learning), tự động lão hóa (auto-aging) |
| Bộ nhớ đệm | 4.1 Mbit |
| PoE | |
| Chuẩn PoE | Tuân thủ IEEE 802.3af/at |
| Công suất PoE tối đa mỗi cổng | 30 W (cả 8 cổng cấp đủ 30 W) |
| Tổng công suất PoE | 240 W |
| Chế độ PoE | Mode A |
| Khoảng cách PoE mở rộng | Lên đến 250 m (820 ft) ở tốc độ 10 Mbps |
| Quản lý cổng PoE | Cấu hình bật/tắt, PD Alive Checking, lập lịch bật/tắt 7/24 |
| Quản lý | |
| Lớp chuyển mạch | L2+ (DHCP Server, định tuyến tĩnh, Static ARP) |
| Quản lý cơ bản | Telnet/SSH, HTTP/HTTPS, SSL/TLS, FTP/TFTP, Syslog, SNMP v1/v2c/v3, SNMP Trap, SNTP/NTP, nâng cấp/sao lưu firmware, Ping/Traceroute |
| VLAN | IEEE 802.1Q (4K VLAN), Access/Trunk/Hybrid, Private VLAN, Voice VLAN, Guest VLAN, VLAN theo MAC/giao thức/subnet IP, QinQ, GVRP/GMRP, VLAN Translation |
| Spanning Tree & dự phòng | STP/RSTP/MSTP (64 instance), BPDU Guard, BPDU Tunneling, Root Guard, ERPS, phát hiện vòng lặp (Loopback Detection), MRPP, ULPP, ULSM |
| Chất lượng dịch vụ (QoS) | Cơ bản, lập lịch (Scheduling), PolicyMap Stream, Policing, Rewriting, hàng đợi (Queuing) |
| Bảo mật & ACL | IEEE 802.1X, MAB, TACACS+, RADIUS, SSL, chống tấn công DoS, chống giả mạo ARP (ARP Spoofing), Dynamic ARP Inspection, ACL IP/MAC/IP-MAC/tự định nghĩa |
| ONVIF | ONVIF Detect, ONVIF Discover, ONVIF Server |
| Nguồn & môi trường | |
| Nguồn cấp | 2 đầu vào DC (P1 và P2), 9 ~ 57 VDC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 245 W |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C ~ 75 °C (-40 °F ~ 167 °F) |
| Chống sét lan truyền | Chế độ vi sai ±2 kV, chế độ chung ±4 kV |
| Cơ khí & chứng nhận | |
| Kích thước (C × R × S) | 50 × 171 × 120 mm (1.97” × 6.73” × 4.72”) |
| Trọng lượng | 1.024 kg (2.26 lb) |
| Tản nhiệt | Không quạt (fanless) |
| Chứng nhận | CE, FCC Class A, UKCA, RoHS |
Thông số tóm tắt từ tài liệu của hãng và có thể thay đổi mà không báo trước. Liên hệ 5ZONE để nhận thông tin chi tiết.